Từ: kiệp, hiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiệp, hiệp:

蛱 kiệp, hiệp蛺 kiệp, hiệp, giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệp,hiệp

kiệp, hiệp [kiệp, hiệp]

U+86F1, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蛺;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

kiệp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 蛱

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蛱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蛺)
[jiá]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁP
bướm đốm。蛱蝶。
Từ ghép:
蛱蝶

Chữ gần giống với 蛱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛱

,

Chữ gần giống 蛱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱 Tự hình chữ 蛱

kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]

U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;

kiệp, hiệp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 蛺

(Danh) Kiệp điệp một loài bướm.
§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ : Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿, (Khúc giang ) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.

Chữ gần giống với 蛺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蛺

,

Chữ gần giống 蛺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp: 
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp: 
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp: 
hiệp:hiệp thương
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
kiệp, hiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệp, hiệp Tìm thêm nội dung cho: kiệp, hiệp